CAM KẾT GIÁ CẢ
HỢP LÝ NHẤT
THỦ TỤC TRẢ GÓP
NHANH CHÓNG NHẤT
DỊCH VỤ BẢO HÀNH
BẢO TRÌ TỐT NHẤT
Bạn đang chinh phục những cung đường dài bất tận, từ Tp.HCM đến Hà Nội, với hàng hóa nặng trĩu phía sau, nhưng vẫn tự tin và thoải mái vì có một “người bạn đồng hành” mạnh mẽ!
Đầu kéo Dongfeng GX 450 cầu láp 450HP tại VẠN PHÁT THỊNH AUTO chính là “người bạn” đó – một cỗ máy vận tải bền bỉ, mạnh mẽ, và tiết kiệm chi phí, được thiết kế dành riêng cho các doanh nghiệp vận tải, tài xế xe tải, và công ty logistics như bạn.


Bạn đang tìm một chiếc xe đầu kéo chất lượng, bền bỉ, giá hợp lý?
🏢 VẠN PHÁT THỊNH AUTO
📍 Địa chỉ Showroom: 139 Quốc lộ 1A, Phường Tam Bình,TP. Hồ Chí Minh
📞 Hotline tư vấn & báo giá: 0904 291 939
🌐 Website: https://vanphatthinhauto.com/
✓ Cung cấp xe đầu kéo chính hãng 100%
✓ Giá bán cạnh tranh, nhiều ưu đãi hấp dẫn
✓ Hỗ trợ trả góp nhanh chóng với lãi suất ưu đãi
✓ Chính sách bảo hành chính hãng theo tiêu chuẩn nhà sản xuất
✓ Tư vấn chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng tận tâm trước và sau bán hàng
“Uy tín tạo nên chất lượng – Chất lượng tạo dựng niềm tin” là phương châm hoạt động xuyên suốt của Vạn Phát Thịnh Auto. Chúng tôi luôn nỗ lực đồng hành cùng khách hàng, góp phần nâng cao hiệu quả kinh doanh vận tải và mang đến những giải pháp đầu tư tối ưu trên mọi hành trình phát triển.
Liên hệ ngay hôm nay để được tư vấn chi tiết, nhận báo giá mới nhất và các chương trình ưu đãi dành riêng cho khách hàng mua xe đầu kéo chính hãng trên toàn quốc.
| Thông số kỹ thuật | Đầu kéo GX 450 |
| Model | dCi450-51 |
| Động cơ | dCi450-51 – xử lý khí thải DTES Euro 5 |
| Công suất động cơ (kw) | 323 kW / 450 HP |
| Kiểu động cơ | 4 kỳ, tăng áp, 6 xi lanh thẳng hàng |
| Hộp số | 12 số tiến / 2 số lùi |
| Loại hộp số | 12JSDX220TA-B |
| Trục cầu | Cầu trước: 7 tấn, Cầu sau: DANA 13 tấn x 2, tỷ số truyền 4.10, có khóa vi sai |
| Cabin | Cabin D760 / Đầu cao, 2 giường, sàn phẳng |
| Tỷ số truyền | 4.1 |
| Số chỗ ngồi | 02 |
| Thể tích làm việc (cm3) | 11.120 |
| Loại nhiên liệu | Diesel |
| Tự trọng (kg) | 9.000 |
| Lực kéo cho phép (kg) | 39.805 |
| Tổng tải trọng (kg) | 24.000 |
| Kích thước bao (mm) | 6990 x 2500 x 3960 |
| Chiều dài cơ sở | 3350 + 1350 |
| Thùng nhiên liệu | Hợp kim nhôm, dung tích 600 lít |
| Khung nhíp | Trước 3 lá, sau 4 lá, bản nhíp dày |
| Công thức bánh xe | 6×4 |
| Lốp xe | 12R22.5 – 18 bố thép |
Số tiền trả trước: VNĐ
Số tiền cần vay: VNĐ
Phí khác: VNĐ
Trả góp hàng tháng (ước tính): VNĐ
Tổng tiền lãi (cả kỳ): VNĐ
(*Kết quả chỉ mang tính tham khảo, chưa phải cam kết chính thức từ ngân hàng)
| Kỳ | Gốc trả | Lãi | Tổng | Dư nợ |
|---|